yearning
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈjɜː.niɳ/
Danh từ
yearning /ˈjɜː.niɳ/
- (+ after, for) Sự mong mỏi, sự ao ước, sự khát khao, sự nóng lòng muốn làm (việc gì).
- (+ to, towards) Sự thương mến; sự thương cảm, sự thương hại.
Động từ
yearning
Chia động từ
yearn
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to yearn | |||||
| Phân từ hiện tại | yearning | |||||
| Phân từ quá khứ | yearned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | yearn | yearn hoặc yearnest¹ | yearns hoặc yearneth¹ | yearn | yearn | yearn |
| Quá khứ | yearned | yearned hoặc yearnedst¹ | yearned | yearned | yearned | yearned |
| Tương lai | will/shall² yearn | will/shall yearn hoặc wilt/shalt¹ yearn | will/shall yearn | will/shall yearn | will/shall yearn | will/shall yearn |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | yearn | yearn hoặc yearnest¹ | yearn | yearn | yearn | yearn |
| Quá khứ | yearned | yearned | yearned | yearned | yearned | yearned |
| Tương lai | were to yearn hoặc should yearn | were to yearn hoặc should yearn | were to yearn hoặc should yearn | were to yearn hoặc should yearn | were to yearn hoặc should yearn | were to yearn hoặc should yearn |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | yearn | — | let’s yearn | yearn | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
yearning /ˈjɜː.niɳ/
- Khát khao, nóng lòng muốn làm (việc gì).
- Thương mến; thương cảm, thương hại.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “yearning”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)