art

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
art
/aʁ/
arts
/aʁ/

art

  1. Nghệ thuật.
    Art décoratif — nghệ thuật trang trí
    Œuvre d’art — tác phẩm nghệ thuật
    L’art égyptien — nghệ thuật Ai Cập
    Les arts plastiques — thuật tạo hình
    Les arts populaires — nghệ thuật dân gian
    Le septième art — chiếu bóng
    Le huitième art — truyền hình
    Le neuvième art — truyện tranh
    Faire qqch pour l’amour de l’art — làm việc gì để tiêu khiển (chứ không phải để trục lợi)
    L’art culinaire — nghệ thuật nấu ăn
    L’art militaire — nghệ thuật quân sự, binh pháp
    Le noble art — quyền thuật
    Les arts martiaux — võ thuật
    Les beaux-arts — mỹ nghệ
    "La mission de l’art n'est pas de copier la nature, mais de l’exprimer" (Balz.) — sứ mệnh của nghệ thuật không phải là sao chép thiên nhiên, mà là biểu hiện thiên nhiên
    L’art pour l’art — nghệ thuật vị nghệ thuật
  2. Kỹ năng, tài.
    Diriger avec art — lãnh đạo một cách tài tình
  3. "La critique est aisée et l'art est difficile" (Destouches)+ phê bình thì dễ, làm thì mới khó.

[sửa] Từ đồng âm

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Na Uy

[sửa] Danh từ

Xác định Bất định
Số ít art arta/arten
Số nhiều arter artene

art gđc

  1. Giống, loại.
    Det finnes mange arter av insekter.
  2. Thứ, loại, kiểu, hình thức.
    Smertene er bare av forbigående art.

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa