even
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
even (thơ ca) /ˈi.vən/
[sửa] Tính từ
even /ˈi.vən/
- Bằng phẳng.
- Ngang bằng, ngang.
- (Pháp lý) ; (thương nghiệp) cùng.
- of even date — cùng ngày
- Điềm đạm, bình thản.
- an even temper — tính khí điềm đạm
- Chẵn (số).
- Đều, đều đều, đều đặn.
- an even tempo — nhịp độ đều đều
- an even pace — bước đi đều đều
- Đúng.
- an even mile — một dặm đúng
- Công bằng.
- an even exchange — sự đổi chác công bằng
[sửa] Thành ngữ
- to be (get) even with someone: Trả thù ai, trả đũa ai.
- to break even: (Từ lóng) Hoà vốn, không được thua.
[sửa] Phó từ
even /ˈi.vən/
- Ngay cả, ngay.
- to doubt even the truth — nghi ngờ ngay cả sự thật
- Lại còn, còn.
- this is even better — cái này lại còn tốt hơn
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Không hơn không kém, đúng.
[sửa] Thành ngữ
- even if; even though: Ngay cho là, dù là.
- even now; even then: Mặc dù thế.
- even so:
- ngay có đúng như thế, dù có đúng như thế thì.
- there deen to be shortcoming in the book, even so it's a good one — sách có thể có nhược điểm, nhưng dù có đúng như thế thì cũng vẫn là quyển sách tốt
- ngay có đúng như thế, dù có đúng như thế thì.
[sửa] Ngoại động từ
even ngoại động từ /ˈi.vən/
- San bằng, làm phẳng.
- Làm cho ngang, làm bằng.
- to even up — làm thăng bằng
- Bằng (ai), sánh được với (ai), ngang với (ai).
[sửa] Thành ngữ
- to even up on somebody:
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Thanh toán với ai ((nghĩa bóng)).
- Trả miếng ai, trả đũa ai.
[sửa] Chia động từ
even
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to even | |||||
| Phân từ hiện tại | evening | |||||
| Phân từ quá khứ | evened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | even | even hoặc evenest¹ | evens hoặc eveneth¹ | even | even | even |
| Quá khứ | evened | evened, hoặc evenedst¹ | evened | evened | evened | evened |
| Tương lai | will/shall² even | will/shall even hoặc wilt/shalt¹ even | will/shall even | will/shall even | will/shall even | will/shall even |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | even | even hoặc evenest¹ | even | even | even | even |
| Quá khứ | evened | evened | evened | evened | evened | evened |
| Tương lai | were to even hoặc should even | were to even hoặc should even | were to even hoặc should even | were to even hoặc should even | were to even hoặc should even | were to even hoặc should even |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | even | — | let’s even | even | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)