serve

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

serve /ˈsɜːv/

  1. (Thể dục,thể thao) giao bóng; lượt giao bóng (quần vợt... ).
    whose serve is it? — đến lượt ai giao bóng?

[sửa] Động từ

serve /ˈsɜːv/

  1. Phục vụ, phụng sự.
    to serve one's country — phục vụ tổ quốc
    to serve in the army — phục vụ trong quân đội
    to serve at table — đứng hầu bàn ăn
  2. Đáp ứng, có lợi cho, thoả mãn, hợp với.
    to serve a purpose — đáp ứng một mục đích
    to serve some private ends — có lợi cho những mục đích riêng
    1 kg serves him for a week — một kilôgam có thể đủ cho anh ta trong một tuần
    nothing would serve him — chẳng có gì hợp với anh ta cả
  3. Dọn ăn, dọn bàn.
    to serve up dinner — dọn cơm ăn
    to serve somebody with soup — dọn cháo cho ai ăn
    to serve chicken three days running — cho ăn thịt gà ba ngày liền
  4. Cung cấp, tiếp tế; phân phát.
    to serve ammunition — tiếp đạn; phân phát đạn
    to serve ration — phân chia khẩu phần
    to serve the town with water — cung cấp nước cho thành phố
    to serve a battery — tiếp đạn cho một khẩu đội
    to serve a customer with something — bán cái gì cho một khách hàng
  5. (Thể dục,thể thao) Giao bóng; giao (bóng).
    to serve the ball — giao bóng
  6. Đối xử, đối đãi.
    you may serve me as you will — anh muốn đối với tôi thế nào cũng được
    to serve somebody a trick — chơi xỏ ai một vố
  7. (Pháp lý) Tống đạt, gửi.
    to serve a writ on someone; to serve someone with a writ — tống đạt trát đòi người nào ra toà
  8. Dùng (về việc gì).
    a sofa serving as a bed — một ghế xôfa dùng làm giường
  9. Nhảy (cái) (ngựa giống).

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa