ă

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Chữ Latinh[sửa]

ă U+0103, ă
LATIN SMALL LETTER A WITH BREVE
Thành phần:a [U+0061] + ◌̆ [U+0306]
Ă
[U+0102]
Latin Extended-A Ą
[U+0104]

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in hoa Ă

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
Tra từ bắt đầu bởi
ă

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
a˧˧a˧˥a˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
a˧˥a˧˥˧

Chữ cái[sửa]

ă

  1. Chữ cái thứ 2 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết thường
    ăn chc mc bền
  2. Nguyên âm dùng ký âm 33/.

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in hoa Ă

Tiếng Khmer[sửa]

Chữ cái[sửa]

ă

  1. Latinh hóa của
    ព្រះ
    preăh
    chủ, chúa

Tiếng Mã Lai[sửa]

Chữ cái[sửa]

ă

  1. () Chữ cái thứ hai trong bảng chữ cái Latinh 1927 – 1972 của Mã Lai, từ năm 1972 thay bằng a.
    mată
    mắt

Tiếng Polabia[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Liên từ[sửa]

ă

  1. .
    sem ă tom[1]
    đây kia

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in hoa Ă

Tham khảo[sửa]

  1. Kazimierz Polański, James Allen Sehnert (1967) Polabian-English Dictionary, Mouton, →ISBN, tr. 130

Tiếng Rumani[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

ă

  1. Chữ cái thứ 2 trong bảng chữ cái Romania, ở dạng viết thường
    ăst
    đây, này

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in hoa Ă