Đào kia đành trả mận này

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̤ːw˨˩ kiə˧˧ ɗa̤jŋ˨˩ ʨa̰ː˧˩˧ mə̰ʔn˨˩ na̤j˨˩ɗaːw˧˧ kiə˧˥ ɗan˧˧ tʂaː˧˩˨ mə̰ŋ˨˨ naj˧˧ɗaːw˨˩ kiə˧˧ ɗan˨˩ tʂaː˨˩˦ məŋ˨˩˨ naj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːw˧˧ kiə˧˥ ɗajŋ˧˧ tʂaː˧˩ mən˨˨ naj˧˧ɗaːw˧˧ kiə˧˥ ɗajŋ˧˧ tʂaː˧˩ mə̰n˨˨ naj˧˧ɗaːw˧˧ kiə˧˥˧ ɗajŋ˧˧ tʂa̰ːʔ˧˩ mə̰n˨˨ naj˧˧

Danh từ riêng[sửa]

Đào kia đành trả mận này

  1. Thơ cổ nhạc Phủ, nghĩa là cây đào sinh trên giếng lộ, bên có cây . Con sâu đến cắn rễ D0ào, cây chết thế cho cây Đào (Lý tức là cây Mận).
  2. người chế chân cho nhau trong lúc hoạn nạn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]