bolt
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈboʊlt/
| [ˈboʊlt] |
Danh từ
bolt /ˈboʊlt/
Ngoại động từ
bolt ngoại động từ ((cũng) boult) /ˈboʊlt/
Chia động từ
bolt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bolt | |||||
| Phân từ hiện tại | bolting | |||||
| Phân từ quá khứ | bolted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bolt | bolt hoặc boltest¹ | bolts hoặc bolteth¹ | bolt | bolt | bolt |
| Quá khứ | bolted | bolted hoặc boltedst¹ | bolted | bolted | bolted | bolted |
| Tương lai | will/shall² bolt | will/shall bolt hoặc wilt/shalt¹ bolt | will/shall bolt | will/shall bolt | will/shall bolt | will/shall bolt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bolt | bolt hoặc boltest¹ | bolt | bolt | bolt | bolt |
| Quá khứ | bolted | bolted | bolted | bolted | bolted | bolted |
| Tương lai | were to bolt hoặc should bolt | were to bolt hoặc should bolt | were to bolt hoặc should bolt | were to bolt hoặc should bolt | were to bolt hoặc should bolt | were to bolt hoặc should bolt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bolt | — | let’s bolt | bolt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
bolt /ˈboʊlt/
- Mũi tên.
- Cái then, cái chốt cửa.
- Bó (mây, song); súc (giấy, vải... ).
- Chớp; tiếng sét.
- Bu-lông.
- Sự chạy trốn.
- Sự chạy lao đi.
- Cuộn [vải, giấy].
Thành ngữ
Ngoại động từ
bolt ngoại động từ /ˈboʊlt/
- Đóng cửa bằng then, cài chốt.
- Ngốn, nuốt chửng, ăn vội.
- Chạy trốn.
- Chạy lao đi; lồng lên (ngựa).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (chính trị) ly khai (đảng); không ủng hộ đường lối của đảng.
Thành ngữ
Chia động từ
bolt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bolt | |||||
| Phân từ hiện tại | bolting | |||||
| Phân từ quá khứ | bolted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bolt | bolt hoặc boltest¹ | bolts hoặc bolteth¹ | bolt | bolt | bolt |
| Quá khứ | bolted | bolted hoặc boltedst¹ | bolted | bolted | bolted | bolted |
| Tương lai | will/shall² bolt | will/shall bolt hoặc wilt/shalt¹ bolt | will/shall bolt | will/shall bolt | will/shall bolt | will/shall bolt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bolt | bolt hoặc boltest¹ | bolt | bolt | bolt | bolt |
| Quá khứ | bolted | bolted | bolted | bolted | bolted | bolted |
| Tương lai | were to bolt hoặc should bolt | were to bolt hoặc should bolt | were to bolt hoặc should bolt | were to bolt hoặc should bolt | were to bolt hoặc should bolt | were to bolt hoặc should bolt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bolt | — | let’s bolt | bolt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Phó từ
bolt /ˈboʊlt/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bolt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)