Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
丙

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Bính: chữ thứ năm trong thập can.
  2. Lửa (các nhà tu luyện xưa cho can bính thuộc hành hỏa, nên có nghĩa là lửa).
    - cho vào lửa đốt.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

biếng, bính, bấy

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓiəŋ˧˥ ɓïŋ˧˥ ɓəj˧˥ɓiə̰ŋ˩˧ ɓḭ̈n˩˧ ɓə̰j˩˧ɓiəŋ˧˥ ɓɨn˧˥ ɓəj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓiəŋ˩˩ ɓïŋ˩˩ ɓəj˩˩ɓiə̰ŋ˩˧ ɓḭ̈ŋ˩˧ ɓə̰j˩˧