Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán giản thể[sửa]

Thư pháp
么

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Thán từ[sửa]

  1. Âm đệm ở cuối câu hỏi để nhấn mạnh sự thắc mắc.

Đồng nghĩa[sửa]

Tính từ[sửa]

  1. Nhỏ, bé, yếu.
  2. Mảnh mai, mềm yếu.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

yêu, ma

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
iəw˧˧ maː˧˧iəw˧˥ maː˧˥iəw˧˧ maː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
iəw˧˥ maː˧˥iəw˧˥˧ maː˧˥˧