Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Lòng căm thù, sự căm hờn, sự căm ghét.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

câu, thù, cừu

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəw˧˧ tʰṳ˨˩ ki̤w˨˩kəw˧˥ tʰu˧˧ kɨw˧˧kəw˧˧ tʰu˨˩ kɨw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəw˧˥ tʰu˧˧ kɨw˧˧kəw˧˥˧ tʰu˧˧ kɨw˧˧