伴
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 伴 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
伴
- Bạn, đồng chí.
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 伴 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| va̰ːʔn˨˩ ɓɔ̰ʔn˨˩ ɣa̰ːʔn˨˩ ɓa̰ːʔn˨˩ ɓə̰ːʔn˨˩ faːn˧˥ | ja̰ːŋ˨˨ ɓɔ̰ŋ˨˨ ɣa̰ːŋ˨˨ ɓa̰ːŋ˨˨ ɓə̰ːŋ˨˨ fa̰ːŋ˩˧ | jaːŋ˨˩˨ ɓɔŋ˨˩˨ ɣaːŋ˨˩˨ ɓaːŋ˨˩˨ ɓəːŋ˨˩˨ faːŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vaːn˨˨ ɓɔn˨˨ ɣaːn˨˨ ɓaːn˨˨ ɓəːn˨˨ faːn˩˩ | va̰ːn˨˨ ɓɔ̰n˨˨ ɣa̰ːn˨˨ ɓa̰ːn˨˨ ɓə̰ːn˨˨ faːn˩˩ | va̰ːn˨˨ ɓɔ̰n˨˨ ɣa̰ːn˨˨ ɓa̰ːn˨˨ ɓə̰ːn˨˨ fa̰ːn˩˧ | |
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 7 nét
- Chữ Hán bộ 人 + 5 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ chữ Hán cần kiểm tra
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại