Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vɛ̤˨˩˧˧˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

  1. (Id.) . Nhánh cây.
    Ngày đi lúa chửa chia , Ngày về lúa đã đỏ hoe ngoài đồng (ca dao).
  2. Que cắm để làm mốcnơi ngập nước.
    Cắm .
  3. Bài văn vần dân gian kể lại chuyện người thật, việc thật để ca ngợi hay chê bai, châm biếm.
    Đặt .
    Kể .
  4. (Ph.) . Chắn bùn.
    xe đạp.

Động từ

[sửa]

  1. (Id.) . Liếc nhìn.
    ngang nhìn trộm.
    Đôi mắt cứ nhìn.

Tham khảo

[sửa]