使

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi
使

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

使

  1. Người đưa tin, sứ giả.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

使 viết theo chữ quốc ngữ

sứ, sử, thửa, xử, sửa

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˥ sɨ̰˧˩˧ tʰɨ̰ə˧˩˧ sɨ̰˧˩˧ sɨ̰ə˧˩˧ʂɨ̰˩˧ ʂɨ˧˩˨ tʰɨə˧˩˨˧˩˨ ʂɨə˧˩˨ʂɨ˧˥ ʂɨ˨˩˦ tʰɨə˨˩˦˨˩˦ ʂɨə˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂɨ˩˩ ʂɨ˧˩ tʰɨə˧˩˧˩ ʂɨə˧˩ʂɨ̰˩˧ ʂɨ̰ʔ˧˩ tʰɨ̰ʔə˧˩ sɨ̰ʔ˧˩ ʂɨ̰ʔə˧˩