Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Đường chia nước.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

cắt, cát, xắt

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kat˧˥ kaːt˧˥ sat˧˥ka̰k˩˧ ka̰ːk˩˧ sa̰k˩˧kak˧˥ kaːk˧˥ sak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kat˩˩ kaːt˩˩ sat˩˩ka̰t˩˧ ka̰ːt˩˧ sa̰t˩˧