Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: 🈹
U+5272, 割
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-5272

[U+5271]
CJK Unified Ideographs
[U+5273]

割 U+2F822, 割
CJK COMPATIBILITY IDEOGRAPH-2F822
剆
[U+2F821]
CJK Compatibility Ideographs Supplement 剷
[U+2F823]
Kiểu văn bảnKiểu emoji
🈹🈹
Kiểu văn bản được chỉ định bắt buộc bằng ⟨︎⟩, còn kiểu emoji là bằng ⟨️⟩.
🈹 U+1F239, 🈹
SQUARED CJK UNIFIED IDEOGRAPH-5272
🈸
[U+1F238]
Enclosed Ideographic Supplement 🈺
[U+1F23A]

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

(bộ thủ Khang Hi 18, +10, 12 nét, Thương Hiệt 十口中弓 (JRLN), tứ giác hiệu mã 32600, hình thái)

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 142, ký tự 32
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 2112
  • Dae Jaweon: tr. 323, ký tự 4
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 1, tr. 351, ký tự 7
  • Dữ liệu Unihan: U+5272

Tiếng Việt

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

: Âm Hán Việt: [1][2][3]
: Âm Nôm: [1][2][3][4][5][6][7], [1][2], [6], [6], [6]

  1. Dạng Nôm của cắt.
  2. Dạng Nôm của gặt.
  3. Dạng Nôm của kết.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Miyako

[sửa]

Kanji

[sửa]

(Lớp sixth kyōiku kanji)

Âm đọc

[sửa]
  • Kun: ばーㇲ゙ (baaz, 割ーㇲ゙)

Tiếng Yonaguni

[sửa]

Kanji

[sửa]

(Lớp sixth kyōiku kanji)

Âm đọc

[sửa]