Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
勹

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 勹 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Tiểu triện
勹-oracle.svg

TK 16–11 TCN
勹-bronze.svg

TK 11–3 TCN
勹-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Bao, túi.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

bao, câu

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaːw˧˧ kəw˧˧ɓaːw˧˥ kəw˧˥ɓaːw˧˧ kəw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːw˧˥ kəw˧˥ɓaːw˧˥˧ kəw˧˥˧