Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Bài hát ngắn.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

xướng, xẵng, xắng, xang, sướng, xẳng

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɨəŋ˧˥ saʔaŋ˧˥ saŋ˧˥ saːŋ˧˧ sɨəŋ˧˥ sa̰ŋ˧˩˧sɨə̰ŋ˩˧ saŋ˧˩˨ sa̰ŋ˩˧ saːŋ˧˥ ʂɨə̰ŋ˩˧ saŋ˧˩˨sɨəŋ˧˥ saŋ˨˩˦ saŋ˧˥ saːŋ˧˧ ʂɨəŋ˧˥ saŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
sɨəŋ˩˩ sa̰ŋ˩˧ saŋ˩˩ saːŋ˧˥ ʂɨəŋ˩˩ saŋ˧˩sɨəŋ˩˩ saŋ˧˩ saŋ˩˩ saːŋ˧˥ ʂɨəŋ˩˩ saŋ˧˩sɨə̰ŋ˩˧ sa̰ŋ˨˨ sa̰ŋ˩˧ saːŋ˧˥˧ ʂɨə̰ŋ˩˧ sa̰ʔŋ˧˩