垠
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 垠 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 은
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
垠
- Đường biên giới, ranh giới.
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 垠 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋan˧˧ ha̤n˨˩ ŋə̤n˨˩ ŋən˧˥ ha̤ːn˨˩ ŋən˧˧ | ŋaŋ˧˥ haŋ˧˧ ŋəŋ˧˧ ŋə̰ŋ˩˧ haːŋ˧˧ ŋəŋ˧˥ | ŋaŋ˧˧ haŋ˨˩ ŋəŋ˨˩ ŋəŋ˧˥ haːŋ˨˩ ŋəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋan˧˥ han˧˧ ŋən˧˧ ŋən˩˩ haːn˧˧ ŋən˧˥ | ŋan˧˥˧ han˧˧ ŋən˧˧ ŋə̰n˩˧ haːn˧˧ ŋən˧˥˧ | ||
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 9 nét
- Chữ Hán bộ 土 + 6 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ chữ Hán cần kiểm tra
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại