ngần

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋə̤n˨˩ŋəŋ˧˧ŋəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

ngần

  1. Chừng mực.
    Ăn tiêu có ngần.
  2. Một số, một lượng.
    Đọc ngần này trang sách.
    Cho ngần ấy muối.

Tham khảo[sửa]