媒
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 媒 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Bính âm: méi (mei2)
- Phiên âm Hán-Việt: môi
- Chữ Hangul: 매
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
媒
- người trung gian, người làm mối, người môi giới.
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 媒 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mo̤j˨˩ moj˧˥ moj˧˧ maːj˧˧ mɔj˧˧ mṵʔ˨˩ | moj˧˧ mo̰j˩˧ moj˧˥ maːj˧˥ mɔj˧˥ mṵ˨˨ | moj˨˩ moj˧˥ moj˧˧ maːj˧˧ mɔj˧˧ mu˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| moj˧˧ moj˩˩ moj˧˥ maːj˧˥ mɔj˧˥ mu˨˨ | moj˧˧ moj˩˩ moj˧˥ maːj˧˥ mɔj˧˥ mṵ˨˨ | moj˧˧ mo̰j˩˧ moj˧˥˧ maːj˧˥˧ mɔj˧˥˧ mṵ˨˨ | |
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 12 nét
- Chữ Hán bộ 女 + 9 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ chữ Hán cần kiểm tra
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại