Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
川
Kanji (Nhật)
川

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 川 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
川-oracle.svg

TK 16–11 TCN
川-bronze.svg

TK 11–3 TCN
川-bigseal.svg

川-seal.svg

Từ tương tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Sông.

Đồng nghĩa[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

xiên, xuyên

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
siən˧˧ swiən˧˧ siəŋ˧˥ swiəŋ˧˥ siəŋ˧˧ swiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
siən˧˥ swiən˧˥ siən˧˥˧ swiən˧˥˧