Tiếng Quan Thoại
Danh từ
技
- Tài khéo léo; tính chất khéo léo.
 |
Phần ngữ nghĩa này được dịch tự động bởi bot (hoặc công cụ dịch) và có thể chưa đầy đủ, chính xác. |
| Mời bạn kiểm tra lại, sửa chữa và bỏ bản mẫu này. |
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
| ʨiə˧˧ ɣɛʔɛ˧˥ ʨɛ̰˧˩˧ ɣə̤j˨˩ kɛʔɛ˧˥ kḛ˧˩˧ kiʔi˧˥ kiʔi˧˥ ɣa̰j˧˩˧ ɣaʔaj˧˥ | ʨiə˧˥ ɣɛ˧˩˨ ʨɛ˧˩˨ ɣəj˧˧ kɛ˧˩˨ ke˧˩˨ ki˧˩˨ ki˧˩˨ ɣaj˧˩˨ ɣaj˧˩˨ | ʨiə˧˧ ɣɛ˨˩˦ ʨɛ˨˩˦ ɣəj˨˩ kɛ˨˩˦ ke˨˩˦ ki˨˩˦ ki˨˩˦ ɣaj˨˩˦ ɣaj˨˩˦ |
|
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ʨiə˧˥ ɣɛ̰˩˧ ʨɛ˧˩ ɣəj˧˧ kɛ̰˩˧ ke˧˩ kḭ˩˧ kḭ˩˧ ɣaj˧˩ ɣa̰j˩˧ | ʨiə˧˥ ɣɛ˧˩ ʨɛ˧˩ ɣəj˧˧ kɛ˧˩ ke˧˩ ki˧˩ ki˧˩ ɣaj˧˩ ɣaj˧˩ | ʨiə˧˥˧ ɣɛ̰˨˨ ʨɛ̰ʔ˧˩ ɣəj˧˧ kɛ̰˨˨ kḛʔ˧˩ kḭ˨˨ kḭ˨˨ ɣa̰ʔj˧˩ ɣa̰j˨˨ |