Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán phồn thể[sửa]

Thư pháp
東-bw.png

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Đông, phía đông, hướng đông.
    廣東 - Quảng Đông

Trái nghĩa[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Dịch[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

đồng, đông, đang

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̤wŋ˨˩ ɗəwŋ˧˧ ɗaːŋ˧˧ ɗəwŋ˧˧ ɗəwŋ˧˥ ɗaːŋ˧˥ ɗəwŋ˨˩ ɗəwŋ˧˧ ɗaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəwŋ˧˧ ɗəwŋ˧˥ ɗaːŋ˧˥ ɗəwŋ˧˧ ɗəwŋ˧˥˧ ɗaːŋ˧˥˧