Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Củi.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

si, tứ, sầy, tái, sài, thầy, thày, thài, xầy

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
si˧˧˧˥ sə̤j˨˩ taːj˧˥ sa̤ːj˨˩ tʰə̤j˨˩ tʰa̤j˨˩ tʰa̤ːj˨˩ sə̤j˨˩ʂi˧˥ tɨ̰˩˧ ʂəj˧˧ ta̰ːj˩˧ ʂaːj˧˧ tʰəj˧˧ tʰaj˧˧ tʰaːj˧˧ səj˧˧ʂi˧˧˧˥ ʂəj˨˩ taːj˧˥ ʂaːj˨˩ tʰəj˨˩ tʰaj˨˩ tʰaːj˨˩ səj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂi˧˥˩˩ ʂəj˧˧ taːj˩˩ ʂaːj˧˧ tʰəj˧˧ tʰaj˧˧ tʰaːj˧˧ səj˧˧ʂi˧˥˧ tɨ̰˩˧ ʂəj˧˧ ta̰ːj˩˧ ʂaːj˧˧ tʰəj˧˧ tʰaj˧˧ tʰaːj˧˧ səj˧˧