Bước tới nội dung

民

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi
民

Chữ Hán

民 U+6C11, 民
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-6C11
← 氐
[U+6C10]
CJK Unified Ideographs 氒 →
[U+6C12]

Tra cứu

Chuyển tự

Lỗi Lua trong Mô_đun:wuu-pron tại dòng 207: Incorrect tone notation "3" for sh. See WT:AZH/Wu..

Tiếng Trung Quốc

Danh từ

民

  1. Công dân.
  2. Thành viên của một nhóm dân tộc.
  3. Người của một nghề nghiệp cụ thể.
  4. Thường dân.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Triều Tiên

Danh từ

民

  1. Nhân dân, quần chúng.

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách phát âm

民

民 viết theo chữ quốc ngữ

dân, rân

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.