Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Thư pháp
玉
Kanji (Nhật)
玉

Chuyển tự[sửa]

Danh từ[sửa]

Ngọc

  1. Ngọc
  2. đá báu

Túc

  1. Người thợ ngọc.

Tính từ[sửa]

  1. đẹp
    ngọc diện 玉面 (mặt đẹp như ngọc)
  2. ngon
  3. tôn quý
    ngọc thể 玉體 (mình ngọc)
    ngọc chỉ 玉趾 gót ngọc

Động từ[sửa]

  1. thương yêu
    vương dục ngọc nhữ 王欲玉女 (Thi Kinh 詩經) vua muốn gây dựng cho mày thành tài (thương yêu ngươi như ngọc)

Danh từ riêng[sửa]

  1. Họ Túc.

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 玉 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện Lệ thư
玉-oracle.svg

TK 16–11 TCN
玉-bronze.svg

TK 11–3 TCN
玉-bigseal.svg

玉-seal.svg

玉-clerical.svg

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

ngọc, túc

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋa̰ʔwk˨˩ tuk˧˥ŋa̰wk˨˨ tṵk˩˧ŋawk˨˩˨ tuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋawk˨˨ tuk˩˩ŋa̰wk˨˨ tuk˩˩ŋa̰wk˨˨ tṵk˩˧