Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Động vật học) Sán dây, sán xơ mít.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

vưu, du, u, ấu, hồi

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
viw˧˧ zu˧˧ u˧˧ əw˧˥ ho̤j˨˩jɨw˧˥ ju˧˥ u˧˥ ə̰w˩˧ hoj˧˧jɨw˧˧ ju˧˧ u˧˧ əw˧˥ hoj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vɨw˧˥ ɟu˧˥ u˧˥ əw˩˩ hoj˧˧vɨw˧˥˧ ɟu˧˥˧ u˧˥˧ ə̰w˩˧ hoj˧˧