Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán giản thể[sửa]

Tra cứu[sửa]

Thư pháp
这

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Đại từ[sửa]

  1. Này, cái này, đây, kia.
    — món này đắng quá
  2. Lúc này, bây giờ.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

giá

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaː˧˥ja̰ː˩˧jaː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaː˩˩ɟa̰ː˩˧