Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Thán từ[sửa]

  1. A, ơ, chà, à.
    ! — cầu vồng xuất hiện kìa.
    今年! — chà, năm nay mùa màng năm nay tốt thật!
    妈妈回来mẹ đã về
    什么现在? — Trời ạ! Sao bây giờ mới nói?
  2. Hả, hử, hở (tỏ ý dồn hỏi).
    明天? — Hả? Thế rốt cục ngày mai có đi không?
    什么Hử? Anh nói cái gì .
  3. A, ủa (tỏ ý ngạc nhiên).
    怎么? — ủa, thế này là thế nào vậy nhỉ?
  4. , , vâng, dạ (tỏ ý chấp thuận, âm tương đối ngắn).
    được
  5. À, (tỏ ý vỡ lẽ hiểu ra, âm dài).
    thì ra là anh
  6. A, ôi, chao ôi (tỏ ý ngạc nhiên hoặc ca ngợi, âm tương đối dài).
    ôi, tổ quốc vĩ đại

Trợ từ[sửa]

  1. Quá, thật (dùng cuối câu biểu thị giọng ca ngợi).
    穿毛衣好看chiếc áo len của bạn đẹp quá
  2. Nhỉ, nhé, nhá, đấy, đi, thôi... (dùng cuối câu, biểu thị khẳng định, phân trần, thúc giục, hoặc dặn dò).
    ấy nói phải đấy
    ! — nhanh lên đi
    因为事情! — tôi không đi vì tôi bận việc mà!
    — anh đi đường cẩn thận đấy
  3. Hả, chứ (dùng cuối câu biểu thị giọng nghi vấn).
    最后西喜欢hỏi lần cuốimàythích ấy không hả
    ? — cậu nói thật chứ?
  4. Ấy mà, đó mà (dùng ở giữa câu, để ngắt giọng, gợi cho người nghe chú ý đến lời tiếp theo).
    但是 — cái thằng ấy mà, mặc dù thô lỗ nhưng mà tốt lắm đấy
  5. Nào..., nào...; ...này, ...này (dùng sau những hạng mục liệt kê).
    什么? — nào là xe đẹp, nào là vợ tốt, mày còn muốn gì nữa?
    sách này, tạp chí này, xếp đầy cả giá sách

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

, a, à, á

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
a̰ːʔ˨˩˧˧ a̤ː˨˩˧˥ a̰ː˨˨˧˥˧˧ a̰ː˩˧ ˨˩˨˧˧˨˩˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˨˨˧˥˧˧˩˩ a̰ː˨˨˧˥˧˧˩˩ a̰ː˨˨˧˥˧˧˧ a̰ː˩˧