Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
好

Từ nguyên[sửa]

Từ + .

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

  1. Tốt.
    — Bạn là người tốt.
    ? — Bạn khỏe không?
    — Chào bạn

Phó từ[sửa]

  1. Giỏi.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

hảo, hếu, háu, hẩu, hão, hấu, háo, hiếu

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ha̰ːw˧˩˧ hew˧˥ haw˧˥ hə̰w˧˩˧ haʔaw˧˥ həw˧˥ haːw˧˥ hiəw˧˥ haːw˧˩˨ hḛw˩˧ ha̰w˩˧ həw˧˩˨ haːw˧˩˨ hə̰w˩˧ ha̰ːw˩˧ hiə̰w˩˧ haːw˨˩˦ hew˧˥ haw˧˥ həw˨˩˦ haːw˨˩˦ həw˧˥ haːw˧˥ hiəw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haːw˧˩ hew˩˩ haw˩˩ həw˧˩ ha̰ːw˩˧ həw˩˩ haːw˩˩ hiəw˩˩ haːw˧˩ hew˩˩ haw˩˩ həw˧˩ haːw˧˩ həw˩˩ haːw˩˩ hiəw˩˩ ha̰ːʔw˧˩ hḛw˩˧ ha̰w˩˧ hə̰ʔw˧˩ ha̰ːw˨˨ hə̰w˩˧ ha̰ːw˩˧ hiə̰w˩˧