Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

U+927B, 鉻
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-927B

[U+927A]
CJK Unified Ideographs
[U+927C]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]


Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Hoá học) Crom.
  2. Móc (vũ khí).

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

lạc, các

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
la̰ːʔk˨˩ kaːk˧˥la̰ːk˨˨ ka̰ːk˩˧laːk˨˩˨ kaːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laːk˨˨ kaːk˩˩la̰ːk˨˨ kaːk˩˩la̰ːk˨˨ ka̰ːk˩˧