Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

U+9B01, 鬁
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-9B01

[U+9B00]
CJK Unified Ideographs
[U+9B02]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]


Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Y học) Bệnh chốc đầu.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

lị, lỵ

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lḭʔ˨˩ li˧˧lḭ˨˨ li˧˥li˨˩˨ li˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
li˨˨ li˧˥lḭ˨˨ li˧˥lḭ˨˨ li˧˥˧