Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm:
U+9DFA, 鷺
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-9DFA

[U+9DF9]
CJK Unified Ideographs
[U+9DFB]
U+F93A, 鷺
CJK COMPATIBILITY IDEOGRAPH-F93A

[U+F939]
CJK Compatibility Ideographs
[U+F93B]

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

(bộ thủ Khang Hi 196, +12, 23 nét, Thương Hiệt 口口竹日火 (RRHAF), tứ giác hiệu mã 67327, hình thái)

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 1501, ký tự 19
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 47362
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 7, tr. 4664, ký tự 9
  • Dữ liệu Unihan: U+9DFA

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
phồn.
giản.
cách viết khác

Nguồn gốc ký tự

[sửa]
Sự tiến hóa của chữ
Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh)
Tiểu triện Sao chép văn tự cổ

Chữ hình thanh (形聲) : thanh + hình (chim).

Từ nguyên

[sửa]

So sánh với tiếng Khmer ក្រក (krɑɑk), tiếng Thái ร้า (ráa) (Schuessler, 2007).

Cách phát âm

[sửa]

Ghi chú:
  • liao6/liou6 - ngôn ngữ bản địa;
  • lu6 - văn chương.

Định nghĩa

[sửa]

  1. Con diệc.

Từ ghép

[sửa]