鷺
Giao diện
Xem thêm: 鹭
| ||||||||
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]鷺 (bộ thủ Khang Hi 196, 鳥+12, 23 nét, Thương Hiệt 口口竹日火 (RRHAF), tứ giác hiệu mã 67327, hình thái ⿱路鳥)
Tham khảo
[sửa]- Khang Hi từ điển: tr. 1501, ký tự 19
- Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 47362
- Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 7, tr. 4664, ký tự 9
- Dữ liệu Unihan: U+9DFA
- Dữ liệu Unihan: U+F93A
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| phồn. | 鷺 | |
|---|---|---|
| giản. | 鹭 | |
| cách viết khác | 鴼 | |
Nguồn gốc ký tự
[sửa]| Sự tiến hóa của chữ 鷺 | |
|---|---|
| Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) | Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh) |
| Tiểu triện | Sao chép văn tự cổ |
Chữ hình thanh (形聲) : thanh 路 + hình 鳥 (“chim”).
Từ nguyên
[sửa]So sánh với tiếng Khmer ក្រក (krɑɑk), tiếng Thái ร้า (ráa) (Schuessler, 2007).
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄌㄨˋ
- (Thành Đô, SP): nu4
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): lou6
- (Đài Sơn, Wiktionary): lu5
- Cám (Wiktionary): lu5
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): lu
- (Mai Huyện, Quảng Đông): lu4
- Mân Bắc (KCR): lū
- Mân Đông (BUC): lô
- Puxian Min (Pouseng Ping'ing): lou5
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): lō͘
- (Triều Châu, Peng'im): liao6 / liou6 / lu6
- Tương (Trường Sa, Wiktionary): lou5
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄌㄨˋ
- Bính âm thông dụng: lù
- Wade–Giles: lu4
- Yale: lù
- Quốc ngữ La Mã tự: luh
- Palladius: лу (lu)
- IPA Hán học (ghi chú): /lu⁵¹/
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: nu4
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: lu
- IPA Hán học(ghi chú): /nu²¹³/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: lou6
- Yale: louh
- Bính âm tiếng Quảng Đông: lou6
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: lou6
- IPA Hán học (ghi chú): /lou̯²²/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: lu5
- IPA Hán học (ghi chú): /lu³²/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Cám
- (Nam Xương)
- Wiktionary: lu5
- IPA Hán học (Nam Xương|ghi chú): /lu¹¹/
- (Nam Xương)
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: lu
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: lu
- Bính âm tiếng Khách Gia: lu4
- IPA Hán học : /lu⁵⁵/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: lu4
- IPA Hán học : /lu⁵³/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: lū
- IPA Hán học (ghi chú): /lu⁵⁵/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: lô
- IPA Hán học (ghi chú): /l̃ou²⁴²/
- (Phúc Châu)
- Puxian Min
- (Putian)
- Pouseng Ping'ing: lou5
- Báⁿ-uā-ci̍: lō
- Sinological IPA (key): /lɔu¹¹/
- (Xianyou)
- Pouseng Ping'ing: lou5
- Sinological IPA (key): /lɔu²¹/
- (Youyang)
- Pouseng Ping'ing: lou5
- Sinological IPA (key): /lou²¹/
- (Putian)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương)
- Phiên âm Bạch thoại: lō͘
- Tâi-lô: lōo
- Phofsit Daibuun: lo
- IPA (Hạ Môn): /lɔ²²/
- IPA (Tuyền Châu): /lɔ⁴¹/
- IPA (Chương Châu): /lɔ²²/
- IPA (Đài Bắc): /lɔ³³/
- IPA (Cao Hùng): /lɔ³³/
- (Triều Châu)
- Peng'im: liao6 / liou6 / lu6
- Phiên âm Bạch thoại-like: liău / liŏu / lŭ
- IPA Hán học (ghi chú): /liau³⁵/, /liou³⁵/, /lu³⁵/
- (Mân Tuyền Chương)
Ghi chú:
- liao6/liou6 - ngôn ngữ bản địa;
- lu6 - văn chương.
- Tương
- (Trường Sa)
- Wiktionary: lou5
- IPA Hán học (ghi chú): /ləu²¹/
- (Trường Sa)
Định nghĩa
[sửa]鷺
Từ ghép
[sửa]Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Khối ký tự CJK Compatibility Ideographs
- Ký tự Chữ unspecified
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Han phono-semantic compounds
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Tứ Xuyên
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Cám
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Tương
- Hanzi tiếng Trung Quốc
- Hanzi tiếng Quan Thoại
- Hanzi tiếng Tứ Xuyên
- Hanzi tiếng Quảng Đông
- Hanzi tiếng Đài Sơn
- Hanzi tiếng Cám
- Hanzi tiếng Khách Gia
- Hanzi tiếng Mân Bắc
- Hanzi tiếng Mân Đông
- Hanzi tiếng Mân Tuyền Chương
- Hanzi tiếng Triều Châu
- Hanzi tiếng Tương
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Tứ Xuyên
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Đài Sơn
- Danh từ tiếng Cám
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Mân Bắc
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Tương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 鷺 tiếng Trung Quốc