Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Thông tục) Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn.
  2. The vulgar quần chúng, thường dân.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

sỗ, lỗ, lổ, , nhỗ

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
soʔo˧˥ loʔo˧˥ lo̰˧˩˧ lɔʔɔ˧˥ ɲoʔo˧˥ʂo˧˩˨ lo˧˩˨ lo˧˩˨˧˩˨ ɲo˧˩˨ʂo˨˩˦ lo˨˩˦ lo˨˩˦˨˩˦ ɲo˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh