Ca Long

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaː˧˧ lawŋ˧˧kaː˧˥ lawŋ˧˥kaː˧˧ lawŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaː˧˥ lawŋ˧˥kaː˧˥˧ lawŋ˧˥˧

Danh từ riêng[sửa]

Ca Long

  1. Sôngđông bắc tỉnh Quảng Ninh. Dài 70km, diện tích lưu vựcViệt Nam 99km2. Bắt nguồn từ Trung Quốc, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, dọc theo biên giới Việt-Trung, đổ ra biểnMóng Cái.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]