Georgia
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- (Anh) IPA(ghi chú): /ˈd͡ʒɔː.d͡ʒə/
- (Anh Mỹ thông dụng) IPA(ghi chú): /ˈd͡ʒɔɹ.d͡ʒə/, enPR: jôrʹjə
Âm thanh: (tập tin) Âm thanh (New Jersey): (tập tin)
- (miền Nam Hoa Kì) IPA(ghi chú): /ˈd͡ʒɔʊ.d͡ʒə/
Âm thanh: (tập tin)
- Vần: -ɔː(ɹ)dʒə
Từ nguyên 1
[sửa]
Danh từ riêng
Georgia
- Một quốc gia xuyên lục địa ở khu vực Kavkaz của Châu Âu và Châu Á, trên bờ Biển Đen; tên chính thức: Georgia; thủ đô: Tbilisi.
Đồng nghĩa
Hậu duệ
Xem thêm
- Bản mẫu:list:quốc gia của châu Áedit
- Afghanistan
- Armenia
- Azerbaijan
- Bahrain
- Bangladesh
- Bhutan
- Brunei
- Cambodia
- China
- Cyprus
- East Timor
- Egypt
- Georgia
- India
- Indonesia
- Iran
- Iraq
- Israel
- Japan
- Jordan
- Kazakhstan
- Kuwait
- Kyrgyzstan
- Laos
- Lebanon
- Malaysia
- Maldives
- Mongolia
- Myanmar
- Nepal
- North Korea
- Oman
- Pakistan
- Palestine
- Philippines
- Qatar
- Russia
- Saudi Arabia
- Singapore
- South Korea
- Sri Lanka
- Syria
- Taiwan
- Tajikistan
- Thailand
- Turkey
- Turkmenistan
- United Arab Emirates
- Uzbekistan
- Vietnam
- Yemen
- Bản mẫu:list:countries of Europe/en
- Tbilisi
Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ riêng
Georgia
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɔː(ɹ)dʒə
- Vần:Tiếng Anh/ɔː(ɹ)dʒə/2 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ riêng
- Danh từ riêng tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- en:Georgia
- en:Quốc gia
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Địa danh tiếng Việt