Jahr

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đức[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Đức chuẩn trung cổ jār, từ tiếng Thượng Đức cổ jār.

Danh từ[sửa]

Jahr gt (mạnh, sở hữu cách Jahres hoặc Jahrs, số nhiều Jahre hoặc Jahr, giảm nhẹ nghĩa Jährchen gt hoặc Jährlein gt)

  1. Năm.
    Das alte und das neue Jahr. — Năm cũ và năm mới.
    Dieses Jahr ist ein ereignisreiches Jahr. — Năm nay là một năm nhiều sự kiện (xảy ra).
    Die Jahre vergingen wie im Flug. — Thời gian trôi qua nhanh như bay.
    Im April letzten Jahres besuchte ich meine Eltern in Vietnam. — Vào tháng tư năm rồi tôi đã thăm bố mẹ ở Việt Nam.
    Das ist das Buch des Jahres. — Quyển sách này là quyển bán chạy nhất trong năm.
  2. Tuổi.
    Ich bin neunzehn Jahre alt. — Tôi mười chín tuổi.
    Für Kinder bis zu vierzehn Jahren ist der Zutritt verboten. — Các trẻ em dưới mười bốn tuổi cấm vào.
    Sie erinnert sich noch an ihre Jahre der Jugend. — Chị ấy còn nhớ thời tuổi trẻ của chị ấy.
    Sie sieht erwachsener aus als ihre Jahre. — Cô bé ấy trông già dặn hơn tuổi của mình.

Biến cách[sửa]

Thành ngữ[sửa]

Đồng nghĩa[sửa]

  1. Kalenderjahr

Tham khảo[sửa]

  • Jahr”. Từ điển Duden online
  • Jahr”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache