Bước tới nội dung

Thạch Động

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰa̰ʔjk˨˩ ɗə̰ʔwŋ˨˩tʰa̰t˨˨ ɗə̰wŋ˨˨tʰat˨˩˨ ɗəwŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰajk˨˨ ɗəwŋ˨˨tʰa̰jk˨˨ ɗə̰wŋ˨˨

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Thạch Động

  1. Động nằm trong một núi đá vôi Pecmi sót, đứng sững trên một đồi cát kết (cao 10m) Đêvôn-cacbon sớm, ở ngay ven đường Hà Tiên đi Campôt (Campuchia) cách thị xã Hà Tiên 5km tỉnh Kiên Giang.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]