Vũ Phạm Hàm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vuʔu˧˥ fa̰ːʔm˨˩ ha̤ːm˨˩ju˧˩˨ fa̰ːm˨˨ haːm˧˧ju˨˩˦ faːm˨˩˨ haːm˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vṵ˩˧ faːm˨˨ haːm˧˧vu˧˩ fa̰ːm˨˨ haːm˧˧vṵ˨˨ fa̰ːm˨˨ haːm˧˧

Danh từ riêng[sửa]

Vũ Phạm Hàm

  1. (1864 - đôn thư, thanh oai, hà đông - nay là hà tây) Tự Mộng Hải, Mộng Hồ, hiệu Thư Trì. Đỗ đầu cả ba kỳ thi Hương, thi Hội, thi Đình, giành học vị thám hoa khoa Nhâm Thìn, Thành Thái thứ tư (1892), nên thường gọi là Thám Hàm. Ông làm Giáo thụ rồi thăng Đốc học Hà Nội sung đồng văn quán, lên đến án sát Hải Dương thì mất. Tác giả Kinh sử thi tập, Đường thuật hoài, Thám hoa văn tập, v.v.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]