sung
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| suŋ˧˧ | ʂuŋ˧˥ | ʂuŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂuŋ˧˥ | ʂuŋ˧˥˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “sung”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
sung
Động từ
sung
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sung”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Ngoại động từ
sung ngoại động từ sang, sung
Nội động từ
sung nội động từ
- Hát, hót.
- birds are singing — chim đang hót
- Reo (nước sôi... ); thồi vù vù (gió).
- the water sings in the kettle — nước trong ấm reo (sắp sôi)
- Ù (tai).
Thành ngữ
Danh từ
sung
Thành ngữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sung”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pnar
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]sung
Tiếng Thổ
[sửa]Danh từ
sung
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Việt
- Thực vật học
- Mục từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Nội động từ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pnar
- Mục từ tiếng Pnar
- Danh từ tiếng Pnar
- Mục từ tiếng Thổ
- Danh từ tiếng Thổ