Bước tới nội dung

sung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
suŋ˧˧ʂuŋ˧˥ʂuŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂuŋ˧˥ʂuŋ˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

sung

  1. (Thực vật học) Loài cây cùng họ với đa, quả mọc từng chùm trên thâncác cành to, khi chín ăn được.
    Khế với sung, khế chua, sung chát. (ca dao)
    Có vả mà phụ lòng sung, có chùa bên bắc, bỏ miếu bên đông tồi tàn. (ca dao)

Động từ

sung

  1. Nhận làm.
    Sung làm cán bộ.
    Sung vào đội bóng đá
  2. Đưa một số tiền vào.
    Số tiền đó sung vào quĩ công.

Tham khảo

Tiếng Anh

Ngoại động từ

sung ngoại động từ sang, sung

  1. Hát, ca hát.
    to sing a song — hát một bài hát
    to sing someone to sleep — hát ru ngủ ai
  2. Ca ngợi.
    to sing someone's praises — ca ngợi ai, tán dương ai

Nội động từ

sung nội động từ

  1. Hát, hót.
    birds are singing — chim đang hót
  2. Reo (nước sôi... ); thồi vù vù (gió).
    the water sings in the kettle — nước trong ấm reo (sắp sôi)
  3. Ù (tai).

Thành ngữ

Danh từ

sung

  1. Tiếng reo; tiếng vù vù.

Thành ngữ

Tham khảo

Tiếng Pnar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

sung

  1. hồ nước.

Tiếng Thổ

[sửa]

Danh từ

sung

  1. cây sung.