Bước tới nội dung

affix

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ə.ˈfɪks/

Danh từ

[sửa]

affix /ə.ˈfɪks/

  1. Sự thêm vào; phần thêm vào.
  2. (Ngôn ngữ học) Phụ tố.

Ngoại động từ

[sửa]

affix ngoại động từ /ə.ˈfɪks/

  1. Affix to, on, upon) đóng chặt vào, gắn vào, đính vào.
  2. Đóng (dấu); dán (tem); (tên... ).
    to affix a seal — đóng dấu
    to affix stamp — dán tem
    to affix one's signature to a documents — ký tên vào nhãn hiệu

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]