Bước tới nội dung

dũng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zuʔuŋ˧˥juŋ˧˩˨juŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟṵŋ˩˧ɟuŋ˧˩ɟṵŋ˨˨

Phiên âm Hán–Việt

[sửa]

Phồn thể

[sửa]

Chữ Nôm

[sửa]

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

dũng

  1. Sức mạnh thể chấttinh thần trên hẳn mức bình thường, tạo khả năng dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm.
    Đồng nghĩa: dõng
    trí dũng có thừa
    mỗi người đều có chí, có dũng riêng
  2. Yếu tố gốc Hán để cấu tạo danh từtính từ, có nghĩagan dạ, mạnh mẽ, như: dũng khí, dũng tướng, dũng cảm, v.v..

Tham khảo

[sửa]
  • dũng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam