arxa
Giao diện
Tiếng Azerbaijan
[sửa]| Kirin | арха | |
|---|---|---|
| Ả Rập | آرخا | |
Từ nguyên
From tiếng Turk nguyên thủy *arka.
các từ cùng gốc
Cùng gốc với tiếng Turkmen và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ arka, tiếng Uzbek orqa (“back”), tiếng Duy Ngô Nhĩ ئارقا (arqa, “back”), tiếng Tatar và tiếng Kyrgyz арка (arka, “back”), tiếng Kazakh арқа (arqa, “back”), tiếng Bashkir арҡа (arqa, “back”), tiếng Tatar Crưm arqa (“back”), tiếng Yakut арҕаа (arğaa, “west; back”) và tiếng Yakut арҕас (arğas, “mane of a horse”) tiếng Shor арға (arğa, “ridge, range; side; pointiness”), tiếng Tuva арга (arga, “mountain forest”); tiếng Chuvash урхалӑх (urh̬alăh) / gđ < tiếng Chuvash орха (orh̬a, “back”) lỗi thời.
Cách phát âm
Danh từ
arxa (đối cách xác định arxanı, số nhiều arxalar)
- (giải phẫu học) Lưng.
- Đồng nghĩa: bel
- Phía sau.
- (quân sự) Phía sau (một phần của quân đội hoặc hạm đội đến sau cùng).
- (nghĩa bóng) Trợ giúp, hỗ trợ, chống đỡ, bảo vệ, quay lại (như trong get someone's back).
Biến cách
| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| nom. | arxa | arxalar |
| acc. xác định | arxanı | arxaları |
| dat. | arxaya | arxalara |
| loc. | arxada | arxalarda |
| abl. | arxadan | arxalardan |
| gen. xác định | arxanın | arxaların |
Từ dẫn xuất
Hậu duệ
Tính từ
[sửa]arxa (not comparable)
Tham khảo
- Starostin, Sergei; Dybo, Anna; Mudrak, Oleg (2003) “*ăra”, trong Từ điển từ nguyên Ngữ hệ Altai (Handbuch der Orientalistik; VIII.8), Leiden, New York, Köln: E.J. Brill
Thể loại:
- Mục từ tiếng Azerbaijan
- Từ kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Azerbaijan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Azerbaijan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Azerbaijan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Azerbaijan
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Azerbaijan
- az:Giải phẫu học
- az:Quân sự
- Tính từ tiếng Azerbaijan