august

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ɔː.ˈɡʌst/ (Anh), /ɔː.ˈɡʌst/ (Mỹ), /ə.ˈɡʌst/ (Anh)

Loudspeaker.svg Bắc California, Hoa Kỳ (nữ giới)  [ɔ.ˈɡəst]

Từ nguyên[sửa]

tính từ
Từ tiếng Latinh augustus (“uy nghi, đáng kín”).
động từ
Từ August.

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

august (so sánh hơn auguster hay more august, so sánh nhất augustest or most august)

  1. Uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, oai phong.
  2. Đáng kính trọng.

Từ dẫn xuất[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Động từ[sửa]

august

  1. Làm cho chín.
  2. Thực hiện.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]