bảo an

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̰ːw˧˩˧ aːn˧˧ɓaːw˧˩˨ aːŋ˧˥ɓaːw˨˩˦ aːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

bảo an

  1. Ninh Thuận.

Động từ[sửa]

bảo an

  1. Giữ gìn an ninh.
  2. Như địa phương quân.
  3. (Phường) Tx. Phan Rang Tháp Chàm,

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]