bảo lãnh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̰ːw˧˩˧ laʔajŋ˧˥ɓaːw˧˩˨ lan˧˩˨ɓaːw˨˩˦ lan˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːw˧˩ la̰jŋ˩˧ɓaːw˧˩ lajŋ˧˩ɓa̰ːʔw˧˩ la̰jŋ˨˨

Động từ[sửa]

bảo lãnh

  1. hành động làm giấy tờ để đem người thân đi định cưnước ngoài.

Dịch[sửa]

Attention Sign.svg
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)