Bước tới nội dung

bon

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự

[sửa]

bon

  1. (international standards) Mã ngôn ngữ ISO 639-3 cho Bine.

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓɔn˧˧ɓɔŋ˧˥ɓɔŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓɔn˧˥ɓɔn˧˥˧

Động từ

[sửa]

bon (𨁼) (láy tăng nghĩa bon bon)

  1. Lăn tròn, cuộn.
    • 2001, Chu Lai, chương 7, trong Cuộc đời dài lắm, NXB Văn học:
      Nói xong hắn lại ra xe, chiếc xe máy vào loại sang và đẹp nhất thị trấn không đưa hắn trở về nhà mà bon thẳng xuống khu lán của Hà Thương.
  2. Chạy nhanhnhẹ nhàng.

Tính từ

[sửa]

bon

  1. Chạy êmnhẹ.

Tham khảo

[sửa]
  • bon”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Tiếng Abinomn

[sửa]

Danh từ

[sửa]

bon

  1. (giải phẫu học) Vai.

Tiếng Bourguignon

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Từ tiếng Latinh bonus.

    Tính từ

    [sửa]

    bon (giống cái bonne, giống đực số nhiều bons, giống cái số nhiều bonnes, so sánh hơn moillous, so sánh nhất moillous)

    1. Tốt; được.

    Trái nghĩa

    [sửa]

    Tiếng Catalan

    [sửa]

    Cách phát âm

    [sửa]

    Từ nguyên 1

    [sửa]

      Từ tiếng Latinh bonus, từ Old Latin duenos, sau cùng duonus, từ tiếng Italic nguyên thủy *dwenos.

      Tính từ

      [sửa]

      bon

      1. Tốt, được; dạng thay thế của bo
      Từ liên hệ
      [sửa]
      Tham khảo
      [sửa]
      • “bo”, Diccionari català-valencià-balear, Antoni Maria Alcover và Francesc de Borja Moll, 1962

      Từ nguyên 2

      [sửa]

      Vay mượn từ tiếng Tây Tạng བོན (bon).

      Danh từ

      [sửa]

      bon  (số nhiều bons)

      1. Bon (tôn giáo bản địa cổ xưa của người Tây Tạng)

      Tiếng Cimbri

      [sửa]

      Từ nguyên 1

      [sửa]

      Giới từ

      [sửa]

      bon

      1. (Mezzaselva) Dạng thay thế của von

      Từ nguyên 2

      [sửa]

      Từ rút gọn

      [sửa]

      bon

      1. (Mezzaselva) Dạng thay thế của von

      Tiếng Kabuverdianu

      [sửa]

      Từ nguyên

      [sửa]

        Từ tiếng Bồ Đào Nha bom.

        Tính từ

        [sửa]

        bon

        1. Tốt.

        Tiếng Luxembourg

        [sửa]

        Từ nguyên

        [sửa]

        (Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

        Cách phát âm

        [sửa]

        Thán từ

        [sửa]

        bon

        1. "Được, OK"

        Đồng nghĩa

        [sửa]

        Tiếng Nhật

        [sửa]

        Latinh hóa

        [sửa]

        bon

        1. Rōmaji của ぼん

        Tiếng Papiamento

        [sửa]

        Từ nguyên

        [sửa]

          Từ tiếng Bồ Đào Nha bomtiếng Kabuverdianu bon.

          Tính từ

          [sửa]

          bon

          1. Tốt, được.

          Tiếng Pháp

          [sửa]

          Từ nguyên

          [sửa]

            Kế thừa từ tiếng Pháp trung đại bon, từ tiếng Pháp cổ bon, từ tiếng Latinh bonus (tốt, được), từ Old Latin duenos, sau duonus, từ tiếng Italic nguyên thủy *dwenos.

            Cách phát âm

            [sửa]

            Tính từ

            [sửa]

            bon (giống cái bonne, giống đực số nhiều bons, giống cái số nhiều bonnes, so sánh hơn meilleur, so sánh nhất le meilleur)

            1. Tốt; được.
              Trái nghĩa: mauvais

            Trái nghĩa

            [sửa]

            Từ phái sinh

            [sửa]

            Từ liên hệ

            [sửa]

            Hậu duệ

            [sửa]
            • Tiếng Creole Haiti: bon

            Danh từ

            [sửa]

            bon  (số nhiều bons)

            1. Biên lai, , phiếu
              Đồng nghĩa: coupon, billet

            Từ phái sinh

            [sửa]

            Hậu duệ

            [sửa]
            • Tiếng Hà Lan: bon
            • Tiếng Đức: Bon

            Thán từ

            [sửa]

            bon

            1. Được!
              Bon! Vous pouvez partir.
              Được, anh có thể đi!

            Từ phái sinh

            [sửa]

            Đọc thêm

            [sửa]

            Tiếng Slovene

            [sửa]

            Từ nguyên

            [sửa]

              Từ tiếng Đức Bon.

              Cách phát âm

              [sửa]

              Danh từ

              [sửa]

              bọ̑n  vs

              1. tạm; biên lai.

              Biến cách

              [sửa]
              Các dấu phụ được sử dụng trong phần của mục từ này không có thanh điệu. Nếu bạn là người nói thanh điệu bản xứ, xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm các dấu thanh điệu vào trong mục từ.
              Giống đực bđv., thân o cứng
              nom. si. bón
              gen. si. bóna
              số ít số đôi số nhiều
              nom.
              (imenovȃlnik)
              bón bóna bóni
              gen.
              (rodȋlnik)
              bóna bónov bónov
              dat..
              (dajȃlnik)
              bónu bónoma bónom
              acc.
              (tožȋlnik)
              bón bóna bóne
              loc.
              (mẹ̑stnik)
              bónu bónih bónih
              ins.
              (orọ̑dnik)
              bónom bónoma bóni

              Tiếng Tày

              [sửa]

              Cách phát âm

              [sửa]

              Danh từ

              [sửa]

              bon (dạng Nôm )

              1. Khoai môn.
              2. Cuống lá của khoai tây.

              Tham khảo

              [sửa]
              • Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
              • Léopold Michel Cadière (1910), Dictionnaire Tày-Annamite-Français [Từ điển Tày-Việt-Pháp] (bằng tiếng Pháp), Hà Nội: Impressions d'Extrême-Orient

              Tiếng Tây Ban Nha

              [sửa]

              Cách phát âm

              [sửa]

              Tính từ

              [sửa]

              bon (giống cái bon, số nhiều giống đực bones, số nhiều giống cái bon)

              1. Dạng không còn dùng của bueno

              Đọc thêm

              [sửa]
              • bon”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025

              Tiếng Thụy Điển

              [sửa]

              Cách phát âm

              [sửa]

              Danh từ

              [sửa]

              bon

              1. biến tố của bo:
                1. xác định số ít
                2. bất định số nhiều

              Tiếng Volapük

              [sửa]

              Từ nguyên

              [sửa]

              (Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

              Danh từ

              [sửa]

              bon (sinh cách bona, số nhiều bons)

              1. Đậu.

              Biến cách

              [sửa]
              Biến cách của bon
              số ít số nhiều
              danh cách bon bons
              sinh cách bona bonas
              dữ cách bone bones
              đối cách boni bonis
              hô cách 1 o bon! o bons!
              vị cách 2 bonu bonus

              1 trường hợp gây tranh cãi
              2 chỉ được sử dụng trong tiếng Volapük phi truyền thống sau này

              Từ phái sinh

              [sửa]

              Đọc thêm

              [sửa]

              Tiếng Wallon

              [sửa]

              Từ nguyên

              [sửa]

                Từ tiếng Pháp cổ bon, từ tiếng Latinh bonus (tốt, được).

                Cách phát âm

                [sửa]

                Tính từ

                [sửa]

                bon

                1. Tốt, được.

                Trái nghĩa

                [sửa]

                Tiếng Đan Mạch

                [sửa]

                Từ nguyên 1

                [sửa]

                Từ tiếng Pháp bon, tính từ bon (tốt, được), từ tiếng Latinh bonus (tốt, được). So sánh với tiếng Đức Bon.

                Cách phát âm

                [sửa]

                Danh từ

                [sửa]

                bon gch (xác định số ít bonen, bất định số nhiều boner)

                1. Biên lai.
                Biến cách
                [sửa]
                Biến cách của bon
                giống chung số ít số nhiều
                bất định xác định bất định xác định
                danh cách bon bonen boner bonerne
                sinh cách bons bonens boners bonernes

                Đọc thêm

                [sửa]

                Từ nguyên 2

                [sửa]

                Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.

                Cách phát âm

                [sửa]

                Động từ

                [sửa]

                bon

                1. Dạng mệnh lệnh của bone

                Từ nguyên 3

                [sửa]

                Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.

                Cách phát âm

                [sửa]

                Động từ

                [sửa]

                bon

                1. Dạng mệnh lệnh của bone