bon
Đa ngữ
[sửa]Ký tự
[sửa]bon
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɔn˧˧ | ɓɔŋ˧˥ | ɓɔŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɔn˧˥ | ɓɔn˧˥˧ | ||
Động từ
[sửa]bon (𨁼) (láy tăng nghĩa bon bon)
- Lăn tròn, cuộn.
- 2001, Chu Lai, chương 7, trong Cuộc đời dài lắm, NXB Văn học:
- Nói xong hắn lại ra xe, chiếc xe máy vào loại sang và đẹp nhất thị trấn không đưa hắn trở về nhà mà bon thẳng xuống khu lán của Hà Thương.
- Chạy nhanh và nhẹ nhàng.
- 2006, Nguyễn Đình Chiểu, Lục Vân Tiên, Nhà xuất bản Đồng Nai:
- Tiên rằng: "Bớ chú cõng con!
Việc chi nên nỗi bon bon chạy hoài?"
Tính từ
[sửa]bon
Tham khảo
[sửa]- “bon”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Tiếng Abinomn
[sửa]Danh từ
[sửa]bon
- (giải phẫu học) Vai.
Tiếng Bourguignon
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Latinh bonus.
Tính từ
[sửa]bon (giống cái bonne, giống đực số nhiều bons, giống cái số nhiều bonnes, so sánh hơn moillous, so sánh nhất moillous)
Trái nghĩa
[sửa]Tiếng Catalan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): (miền Trung, Baleares, Valencia) [ˈbɔn]
Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Latinh bonus, từ Old Latin duenos, sau cùng duonus, từ tiếng Italic nguyên thủy *dwenos.
Tính từ
[sửa]bon
Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “bo”, Diccionari català-valencià-balear, Antoni Maria Alcover và Francesc de Borja Moll, 1962
Từ nguyên 2
[sửa]Vay mượn từ tiếng Tây Tạng བོན (bon).
Danh từ
[sửa]bon gđ (số nhiều bons)
- Bon (tôn giáo bản địa cổ xưa của người Tây Tạng)
Tiếng Cimbri
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Giới từ
[sửa]bon
- (Mezzaselva) Dạng thay thế của von
Từ nguyên 2
[sửa]Từ rút gọn
[sửa]bon
- (Mezzaselva) Dạng thay thế của von
Tiếng Kabuverdianu
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Bồ Đào Nha bom.
Tính từ
[sửa]bon
- Tốt.
Tiếng Luxembourg
[sửa]Từ nguyên
[sửa](Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)
Cách phát âm
[sửa]Thán từ
[sửa]bon
Đồng nghĩa
[sửa]Tiếng Nhật
[sửa]Latinh hóa
[sửa]bon
Tiếng Papiamento
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Bồ Đào Nha bom và tiếng Kabuverdianu bon.
Tính từ
[sửa]bon
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Pháp trung đại bon, từ tiếng Pháp cổ bon, từ tiếng Latinh bonus (“tốt, được”), từ Old Latin duenos, sau duonus, từ tiếng Italic nguyên thủy *dwenos.
Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /bɔ̃/, (before a vowel) /bɔ.n‿/
Âm thanh (Paris): (tập tin) Âm thanh (Shawinigan): (tập tin) Âm thanh (Paris): (tập tin) Âm thanh (Toulouse): (tập tin) Âm thanh (Vosges): (tập tin) Âm thanh (France): (tập tin) Âm thanh (Grenoble): (tập tin) Âm thanh (Vosges): (tập tin) Âm thanh (Hérault): (tập tin) Âm thanh (Lyon): (tập tin) Âm thanh (Massy): (tập tin) - Vần: -ɔ̃
- Từ đồng âm: bond, bonds, bons
Tính từ
[sửa]bon (giống cái bonne, giống đực số nhiều bons, giống cái số nhiều bonnes, so sánh hơn meilleur, so sánh nhất le meilleur)
Trái nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]- à bon chat, bon rat
- à bon compte
- à bon entendeur salut
- à bon escient
- à bon vin point d’enseigne
- à la bonne franquette
- à la bonne heure
- à méchant ouvrier, point de bon outil
- à quelque chose malheur est bon
- à quoi bon
- à votre bon cœur
- aller bon train
- arriver à bon port
- avoir à la bonne
- avoir bon
- avoir bon dos
- avoir bonne presse
- avoir une bonne descente
- bête à Bon Dieu
- bon à rien
- bon à tirer
- bon an mal an
- bon anniversaire
- bon app
- bon appétit
- bon après-midi
- bon ap’
- bon chic bon genre
- bon courage
- bon débarras
- bon Dieu
- bon enfant
- bon gré mal gré
- bon lui semble
- bon marché
- bon matin
- bon mot
- bon parti
- bon pied, bon œil
- bon plan
- bon pour le service
- bon prince
- bon public
- bon rétablissement
- bon samaritain
- Bon Samaritain
- bon sang
- bon sens
- bon vent
- bon vieux temps
- bon vivant
- bon viveur
- bon vouloir
- bon voyage
- bonjour
- bonnasse
- bonne action
- bonne année
- bonne après-midi
- bonne chance
- bonne continuation
- bonne étoile
- bonne femme
- bonne fête
- bonne foi
- bonne journée
- bonne matinée
- bonne merde
- bonne nouvelle
- bonne nuit
- bonne parole
- bonne poire
- bonne pratique
- bonne route
- bonne sœur
- bonne soirée
- bonne vivante
- bonne volonté
- bonnes manières
- c’était le bon temps
- dans la joie et la bonne humeur
- dans son bon droit
- de bon aloi
- de bon cœur
- de bon gré
- de bon matin
- de bon ton
- de bonne famille
- de bonne grâce
- de bonne guerre
- de bonne heure
- diseuse de bonne aventure
- donner le bon Dieu sans confession
- du bon pied
- échange de bons procédés
- en bon père de famille
- en bonne et due forme
- en bonnes mains
- entre de bonnes mains
- être en bonne odeur
- faire bon accueil
- faire bon ménage
- faire bon vivre
- faire bonne chère
- faire bonne contenance
- faire bonne figure
- faire bonne impression
- faire bonne mesure
- faire bonne mine à mauvais jeu
- faire bonne route
- frapper à la bonne porte
- il n’y a si bon cheval qui ne bronche
- la bonne blague
- laissez les bons temps rouler
- les bons comptes font les bons amis
- pour de bon
- prendre du bon temps
- se mettre en bonne odeur
- séparer le bon grain de l’ivraie
- si ma mémoire est bonne
- sur la bonne voie
- tenir bon
- tenir le bon bout
- tout est bon dans le cochon
- toutes les bonnes choses ont une fin
- une bonne fois pour toutes
- voir le bon côté des choses
Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Creole Haiti: bon
Danh từ
[sửa]bon gđ (số nhiều bons)
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Thán từ
[sửa]bon
- Được!
- Bon! Vous pouvez partir.
- Được, anh có thể đi!
Từ phái sinh
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “bon”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Tiếng Slovene
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]bọ̑n gđ vs
Biến cách
[sửa]| Giống đực bđv., thân o cứng | |||
|---|---|---|---|
| nom. si. | bón | ||
| gen. si. | bóna | ||
| số ít | số đôi | số nhiều | |
| nom. (imenovȃlnik) |
bón | bóna | bóni |
| gen. (rodȋlnik) |
bóna | bónov | bónov |
| dat.. (dajȃlnik) |
bónu | bónoma | bónom |
| acc. (tožȋlnik) |
bón | bóna | bóne |
| loc. (mẹ̑stnik) |
bónu | bónih | bónih |
| ins. (orọ̑dnik) |
bónom | bónoma | bóni |
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ɓɔn˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ɓɔn˦]
Danh từ
[sửa]bon (dạng Nôm 蕡)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]bon (giống cái bon, số nhiều giống đực bones, số nhiều giống cái bon)
- Dạng không còn dùng của bueno
Đọc thêm
[sửa]- “bon”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025
Tiếng Thụy Điển
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]bon
Tiếng Volapük
[sửa]Từ nguyên
[sửa](Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)
Danh từ
[sửa]bon (sinh cách bona, số nhiều bons)
- Đậu.
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Đọc thêm
[sửa]Tiếng Wallon
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Pháp cổ bon, từ tiếng Latinh bonus (“tốt, được”).
Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]bon
Trái nghĩa
[sửa]Tiếng Đan Mạch
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Pháp bon, tính từ bon (“tốt, được”), từ tiếng Latinh bonus (“tốt, được”). So sánh với tiếng Đức Bon.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]bon gch (xác định số ít bonen, bất định số nhiều boner)
Biến cách
[sửa]Đọc thêm
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.
Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]bon
Từ nguyên 3
[sửa]Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.
Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]bon
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- ISO 639-3
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Abinomn
- Danh từ tiếng Abinomn
- bsa:Giải phẫu học
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Bourguignon
- Mục từ tham chiếu đến nguyên từ bị thiếu tiếng Bourguignon
- kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Bourguignon
- Trang có nguyên từ
- Mục từ có nguyên từ tiếng Bourguignon
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Bourguignon
- Mục từ tiếng Bourguignon
- Tính từ tiếng Bourguignon
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Catalan
- Mục từ tham chiếu đến nguyên từ bị thiếu tiếng Catalan
- kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Catalan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Catalan
- Mục từ có nguyên từ tiếng Catalan
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Catalan
- Từ kế thừa từ Old Latin tiếng Catalan
- Từ dẫn xuất từ Old Latin tiếng Catalan
- Từ kế thừa từ tiếng Italic nguyên thủy tiếng Catalan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Italic nguyên thủy tiếng Catalan
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Catalan
- Biến thể hình thái tính từ tiếng Catalan
- Từ vay mượn từ tiếng Tây Tạng tiếng Catalan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tây Tạng tiếng Catalan
- Mục từ tiếng Catalan
- Danh từ tiếng Catalan
- Danh từ đếm được tiếng Catalan
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tên mục từ tiếng Catalan
- Danh từ giống đực tiếng Catalan
- Mục từ tiếng Cimbri
- Giới từ tiếng Cimbri
- Tiếng Cimbri Sette Comuni
- Từ rút gọn tiếng Cimbri
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bồ Đào Nha tiếng Kabuverdianu
- Mục từ tham chiếu đến nguyên từ bị thiếu tiếng Kabuverdianu
- Mục từ có nguyên từ tiếng Kabuverdianu
- Mục từ tiếng Kabuverdianu
- Tính từ tiếng Kabuverdianu
- Yêu cầu từ nguyên mục từ tiếng Luxembourg
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Luxembourg
- Mục từ tiếng Luxembourg
- Thán từ tiếng Luxembourg
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Nhật
- Latinh hóa tiếng Nhật
- Romaji tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Kabuverdianu tiếng Papiamento
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bồ Đào Nha tiếng Papiamento
- Mục từ tham chiếu đến nguyên từ bị thiếu tiếng Papiamento
- Mục từ có nguyên từ tiếng Papiamento
- Mục từ tiếng Papiamento
- Tính từ tiếng Papiamento
- Mục từ tham chiếu đến nguyên từ bị thiếu tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp trung đại tiếng Pháp
- kế thừa từ tiếng Pháp trung đại tiếng Pháp
- Mục từ có nguyên từ tiếng Pháp
- Từ kế thừa từ tiếng Pháp trung đại tiếng Pháp
- Từ kế thừa từ tiếng Pháp cổ tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Pháp
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ kế thừa từ Old Latin tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ Old Latin tiếng Pháp
- Từ kế thừa từ tiếng Italic nguyên thủy tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Italic nguyên thủy tiếng Pháp
- Từ 1 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Vần:Tiếng Pháp/ɔ̃
- Vần:Tiếng Pháp/ɔ̃/1 âm tiết
- Từ đồng âm tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Tính từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống đực tiếng Pháp
- Thán từ tiếng Pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đức tiếng Slovene
- Mục từ tham chiếu đến nguyên từ bị thiếu tiếng Slovene
- Mục từ có nguyên từ tiếng Slovene
- Từ 1 âm tiết tiếng Slovene
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slovene
- Mục từ tiếng Slovene
- Danh từ tiếng Slovene
- Danh từ giống đực vô sinh tiếng Slovene
- Danh từ giống đực tiếng Slovene
- Danh từ vô sinh tiếng Slovene
- Yêu cầu thanh điệu mục từ tiếng Slovene
- Danh từ giống đực tiếng Slovene thân cứng
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- tyz:Thực vật
- Từ 1 âm tiết tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Ban Nha
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/on
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/on/1 âm tiết
- Liên kết có phân mảnh thủ công tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Tính từ tiếng Tây Ban Nha
- Tính từ tiếng Tây Ban Nha có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- Dạng không còn dùng tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thụy Điển
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Thụy Điển
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Thụy Điển
- Yêu cầu từ nguyên mục từ tiếng Volapük
- Mục từ tiếng Volapük
- Danh từ tiếng Volapük
- Mục từ tham chiếu đến nguyên từ bị thiếu tiếng Wallon
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Wallon
- kế thừa từ tiếng Pháp cổ tiếng Wallon
- Mục từ có nguyên từ tiếng Wallon
- Từ kế thừa từ tiếng Pháp cổ tiếng Wallon
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Wallon
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Wallon
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wallon
- Mục từ tiếng Wallon
- Tính từ tiếng Wallon
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Đan Mạch
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Đan Mạch
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đan Mạch
- Mục từ tiếng Đan Mạch
- Danh từ tiếng Đan Mạch
- Danh từ giống chung tiếng Đan Mạch
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Đan Mạch
- Biến thể hình thái động từ tiếng Đan Mạch
