brighten

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

brighten ngoại động từ /ˈbrɑɪ.tᵊn/

  1. Làm sáng sủa, làm tươi sáng, làm rạng rỡ, làm tươi tỉnh.
    these flowers brighten the room — những bông hoa này làm cho căn phòng rạng rỡ lên
    to brighten someone's face — làm cho (ai) tươi tỉnh rạng rỡ lên
  2. Làm sung sướng, làm vui tươi.
    to brighten the life of the people — làm cho đời sống của nhân dân sung sướng
  3. Đánh bóng (đồ đồng).

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

brighten nội động từ /ˈbrɑɪ.tᵊn/

  1. Bừng lên, hửng lên, rạng lên, sáng lên.
    to sky is brightening — trời đang hừng sáng
  2. Vui tươi lên, tươi tỉnh lên (người... ).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]