Bước tới nội dung

bruise

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈbruːz/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

bruise /ˈbruːz/

  1. Vết thâm tím (trên người), vết thâm (trên hoa quả).

Ngoại động từ

[sửa]

bruise ngoại động từ /ˈbruːz/

  1. Làm thâm tím (mình mẩy); làm cho thâm lại (hoa quả).
  2. Làm méo mó (đồ đồng... ); làm sứt sẹo (gỗ).
  3. Tán, giã (vật gì).

Chia động từ

[sửa]

Nội động từ

[sửa]

bruise nội động từ /ˈbruːz/

  1. Thâm tím lại; thâm lại.

Thành ngữ

[sửa]

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]