bưởi
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɨə̰j˧˩˧ | ɓɨəj˧˩˨ | ɓɨəj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɨəj˧˩ | ɓɨə̰ʔj˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự


Danh từ
- Cây ăn quả, cuống lá có cánh rộng, hoa màu trắng thơm, quả tròn và to, gồm nhiều múi có tép mọng nước, vị chua hoặc ngọt.
- Mua vài cân bưởi về ăn.
- Thu hoạch được 3 tạ bưởi.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bưởi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ có loại từ cây tiếng Việt
- Danh từ có loại từ trái tiếng Việt
- Danh từ có loại từ quả tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- vi:Trái cây