Bước tới nội dung

bypass

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈbɑɪ.ˌpæs/

Danh từ

bypass /ˈbɑɪ.ˌpæs/

  1. Đường vòng (để tránh một vị trí nào trên đường chính, để tránh ùn xe lại... ).
  2. (Điện học) Đường rẽ, sun.
  3. Lỗ phun hơi đốt phụ.

Ngoại động từ

bypass ngoại động từ /ˈbɑɪ.ˌpæs/

  1. Làm đường vòng (ở nơi nào).
  2. Đi vòng.
  3. (Nghĩa bóng) Bỏ qua, phớt lờ.

Chia động từ

Tham khảo